Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 九如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu như
Chín điều giống như, bầy tôi chúc vua.
◇Thi Kinh 經:
Thiên bảo định nhĩ, dĩ mạc bất hưng, như sơn như phụ, như cương như lăng, như xuyên chi phương chí, dĩ mạc bất tăng, như nguyệt chi hằng, như nhật chi thăng, như nam sơn chi thọ, bất khiên bất băng, như tùng bách chi mậu, vô bất nhĩ hoặc thừa
, 興, 阜, 陵, 至, 增, 恆, 升, 壽, 崩, 茂, 承 (Tiểu Nhã 雅) Trời giúp người (vua), chẳng gì không hưng thịnh, 1) như núi 2) như gò, 3) như sườn non 4) như đống to, 5) như sông vừa khắp, để cho chẳng đâu không tăng thêm, 6) như trăng mãi còn, 7) như mặt trời lên, 8) như Nam Sơn bền lâu, không mẻ không lở, 9) như cây tùng cây bách tươi tốt, chẳng lúc nào không nối tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Gới ý 23 câu đối có chữ 九如:

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

九如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九如 Tìm thêm nội dung cho: 九如