Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阜, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阜:

阜 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阜

phụ [phụ]

U+961C, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 阜

(Danh) Núi đất, gò đất.
◇Trương Hiệp
: Đăng thúy phụ, lâm đan cốc , (Thất mệnh ) Lên gò xanh, đến hang đỏ.

(Danh)
Đất liền, đại lục.
◇Thi Kinh : Như sơn như phụ, Như cương như lăng , (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Như núi như đất liền, Như đỉnh như gò.

(Tính)
Thịnh vượng.

(Tính)
Dồi dào.
◎Như: vật phụ dân phong vật chất dồi dào nhân dân sung túc.

(Tính)
To lớn.
◎Như: khổng phụ to lớn.

(Tính)
Yên ổn, an khang.
◇Tiền Lưu : Dân an tục phụ (Đầu long văn ) Dân tục an khang.

(Động)
Làm cho giàu có, phong phú.
◇Khổng Tử gia ngữ : Khả dĩ phụ ngô dân chi tài hề (Biện nhạc ) Có thể làm cho của cải của dân ta giàu có hề.
phụ, như "phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)" (gdhn)

Nghĩa của 阜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤ
1. núi đất。土山。
2. nhiều (vật tư)。(物资)多。
物阜民丰。
dân đông của nhiều; dân giàu của cải nhiều

Chữ gần giống với 阜:

,

Dị thể chữ 阜

,

Chữ gần giống 阜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阜

phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
阜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阜 Tìm thêm nội dung cho: 阜