Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傧, chiết tự chữ TÂN, TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傧:
傧
Biến thể phồn thể: 儐;
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban3;
傧 tấn
tân, như "tân tướng (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban3;
傧 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 傧
Giản thể của chữ 儐.tân, như "tân tướng (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Nghĩa của 傧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儐)
[bīn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TÂN
名
tiếp tân; nhân viên tiếp tân。傧相
Từ ghép:
傧相
[bīn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TÂN
名
tiếp tân; nhân viên tiếp tân。傧相
Từ ghép:
傧相
Chữ gần giống với 傧:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傧
儐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傧
| tân | 傧: | tân tướng (phù dâu hay phù dể) |

Tìm hình ảnh cho: 傧 Tìm thêm nội dung cho: 傧
