Chữ 跏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跏, chiết tự chữ GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跏:

跏 già

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跏

Chiết tự chữ gia, già bao gồm chữ 足 加 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跏 cấu thành từ 2 chữ: 足, 加
  • tú, túc
  • chơ, gia
  • già [già]

    U+8DCF, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;

    già

    Nghĩa Trung Việt của từ 跏

    (Động) Già phu .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kết già phu tọa (Pháp sư phẩm đệ thập ) Ngồi xếp bằng.
    § Ghi chú: Kết già phu tọa (tiếng Phạn "padmāsana") được xem là cách ngồi thích hợp nhất để tọa thiền. Phật và các vị Bồ Tát thường được trình bày dưới dạng Kết già phu tọa trong tranh tượng. Theo thế ngồi này, hai chân chéo nhau, chân phải nằm trên bắp vế trái, chân trái nằm trên bắp vế phải. Lưng đứng thẳng và hai bàn tay nằm chồng ngửa lên nhau trên gót chân. (Từ Điển Phật Học, www.daouyen.com)
    gia (gdhn)

    Nghĩa của 跏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIA
    xếp bằng。跏趺。
    Từ ghép:
    跏趺

    Chữ gần giống với 跏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跏 Tự hình chữ 跏 Tự hình chữ 跏 Tự hình chữ 跏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跏

    gia: 
    跏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跏 Tìm thêm nội dung cho: 跏