Từ: 回春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi xuân
Mùa đông hết, mùa xuân trở lại.
◇Tô Thức 軾:
Tường đầu hồng hạnh ám như khuynh, hạm nội quần phương nha vị thổ, tảo dĩ hồi xuân
傾, 吐, 春 (Lãng đào sa 沙, Tạc nhật xuất đông thành từ 詞) Đầu tường hồng hạnh tối nghiêng nghiêng, dưới ván hiên bụi cỏ thơm mầm chưa nhú, mùa xuân đã về.Mạnh khỏe trở lại.
◎Như:
diệu thủ hồi xuân
春 tay thần bệnh khỏi.

Nghĩa của 回春 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíchūn] 1. xuân về; xuân sang; mùa xuân trở lại。冬天去了,春天到来。
大地回春
xuân về trên đất nước.
2. hồi sinh; khỏi bệnh; hồi phục (nhờ thầy thuốc giỏi)。比喻医术高明或药物灵验,能把重病治好。
妙手回春
thầy thuốc tài giỏi
回春灵药
thuốc tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
回春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回春 Tìm thêm nội dung cho: 回春