Chữ 淘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淘, chiết tự chữ RÀO, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淘:

淘 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淘

Chiết tự chữ rào, đào bao gồm chữ 水 匋 hoặc 氵 匋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 匋
  • thuỷ, thủy
  • 2. 淘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 匋
  • thuỷ, thủy
  • đào [đào]

    U+6DD8, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 淘

    (Động) Vo.
    ◎Như: đào mễ
    vo gạo.

    (Động)
    Đãi gạn.
    ◎Như: đào thải: (1) đãi bỏ cặn bã, (2) chọn kẻ hiền bỏ kẻ hư.

    (Động)
    Đào, khơi, vét.
    ◎Như: đào tỉnh khơi giếng, đào giếng.

    đào, như "sông đào (sông nhân tạo)" (vhn)
    rào, như "mưa rào" (btcn)

    Nghĩa của 淘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (掏)
    [táo]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀO
    1. vo; đãi。用器物盛颗粒状的东西,加水搅动,或放在水里簸动,使除去杂质。
    淘米
    vo gạo
    淘金
    đãi vàng
    2. đến chợ bán đồ cũ tìm mua đồ。到旧货市场寻觅购买。
    淘旧书
    đến chợ bán đồ cũ tìm mua sách
    3. khơi; vét。从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等。
    淘井
    khơi giếng
    淘缸
    vét lu
    淘茅厕
    dọn chuồng xí
    4. hao phí。耗费。
    淘神
    hao phí tinh thần
    5. nghịch; tinh nghịch。顽皮。
    这孩子真淘!
    đứa bé này thật nghịch!
    Ghi chú: 另见"掏"tāo
    Từ ghép:
    淘换 ; 淘金 ; 淘箩 ; 淘气 ; 淘神 ; 淘汰 ; 淘汰赛

    Chữ gần giống với 淘:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淘 Tự hình chữ 淘 Tự hình chữ 淘 Tự hình chữ 淘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淘

    rào:mưa rào
    đào:sông đào (sông nhân tạo)
    淘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淘 Tìm thêm nội dung cho: 淘