Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淘, chiết tự chữ RÀO, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淘:
淘
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4;
淘 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 淘
(Động) Vo.◎Như: đào mễ 淘米 vo gạo.
(Động) Đãi gạn.
◎Như: đào thải: 淘汰 (1) đãi bỏ cặn bã, (2) chọn kẻ hiền bỏ kẻ hư.
(Động) Đào, khơi, vét.
◎Như: đào tỉnh 淘井 khơi giếng, đào giếng.
đào, như "sông đào (sông nhân tạo)" (vhn)
rào, như "mưa rào" (btcn)
Nghĩa của 淘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (掏)
[táo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀO
1. vo; đãi。用器物盛颗粒状的东西,加水搅动,或放在水里簸动,使除去杂质。
淘米
vo gạo
淘金
đãi vàng
2. đến chợ bán đồ cũ tìm mua đồ。到旧货市场寻觅购买。
淘旧书
đến chợ bán đồ cũ tìm mua sách
3. khơi; vét。从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等。
淘井
khơi giếng
淘缸
vét lu
淘茅厕
dọn chuồng xí
4. hao phí。耗费。
淘神
hao phí tinh thần
5. nghịch; tinh nghịch。顽皮。
这孩子真淘!
đứa bé này thật nghịch!
Ghi chú: 另见"掏"tāo
Từ ghép:
淘换 ; 淘金 ; 淘箩 ; 淘气 ; 淘神 ; 淘汰 ; 淘汰赛
[táo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀO
1. vo; đãi。用器物盛颗粒状的东西,加水搅动,或放在水里簸动,使除去杂质。
淘米
vo gạo
淘金
đãi vàng
2. đến chợ bán đồ cũ tìm mua đồ。到旧货市场寻觅购买。
淘旧书
đến chợ bán đồ cũ tìm mua sách
3. khơi; vét。从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等。
淘井
khơi giếng
淘缸
vét lu
淘茅厕
dọn chuồng xí
4. hao phí。耗费。
淘神
hao phí tinh thần
5. nghịch; tinh nghịch。顽皮。
这孩子真淘!
đứa bé này thật nghịch!
Ghi chú: 另见"掏"tāo
Từ ghép:
淘换 ; 淘金 ; 淘箩 ; 淘气 ; 淘神 ; 淘汰 ; 淘汰赛
Chữ gần giống với 淘:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淘
| rào | 淘: | mưa rào |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |

Tìm hình ảnh cho: 淘 Tìm thêm nội dung cho: 淘
