Từ: 折挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 挫

chiết tỏa
Trắc trở, thất bại. ◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Giáp binh chiết tỏa, sĩ tốt tử thương
甲兵折挫, 士卒死傷 (Bát thuyết 八說) .Áp chế, ức chế, đè ép.Dày vò, làm cho khổ sở. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Hương Lăng) kim phục gia dĩ khí nộ thương cảm, nội ngoại chiết tỏa bất kham, cánh nhưỡng thành can huyết chi chứng, nhật tiệm luy sấu tác thiêu
(香菱)今復加以氣怒傷感, 內外折挫不堪, 竟釀成乾血之症, 日漸羸瘦作燒 (Đệ bát thập hồi) (Hương Lăng) giờ lại càng thêm uất hận thương cảm, trong ngoài dày vò không chịu nổi, nên sinh ra bệnh ráo huyết, ngày một gầy mòn khô héo.Theo giá trị đền trả. ◇Điển chương tân tập 典章新集:
Như hữu khuy đoái, nguyện tương gia sản chiết tỏa hoàn quan
如有虧兌, 願將家產折挫還官 (Hộ bộ 戶部, Ngân khóa 銀課) Nếu có thiếu tiền, xin đem gia sản bồi thường lại cho quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá挫:nổi đoá
doạ挫:doạ dẫm, doạ nạt
toả挫:toả bại (thất bại)
折挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折挫 Tìm thêm nội dung cho: 折挫