Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố quốc
Nước xưa cũ trong lịch sử.Tổ quốc.
◇Sử Kí 記:
Thần văn vi tử quá cố quốc nhi bi, ư thị tác mạch tú chi ca
悲, 歌 (Hoài Nam Vương truyện 傳).Cố hương.
◇Đỗ Phủ 甫:
Thủ túy tha hương khách, Tương phùng cố quốc nhân
客, 人 (Thướng Bạch Đế thành 城).

Nghĩa của 故国 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùguó] 1. cố quốc; quốc gia cổ (nước có lic̣h sử lâu đời)。历史悠久的国家。
2. tổ quốc; đất nước。祖国。
3. quê hương; cố hương。故乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
故國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故國 Tìm thêm nội dung cho: 故國