Cao su chống va đập cửa
Chữ 瀚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀚, chiết tự chữ HÃN, HẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀚:
瀚
Pinyin: han4, rong2;
Việt bính: hon6;
瀚 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 瀚
(Tính) Rộng bao la.◎Như: hạo hãn 浩瀚 mông mênh, bát ngát.
(Danh) Hãn Hải 瀚海 sa mạc lớn ở Mông Cổ 蒙古.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Tiêu Quan giác Hãn Hải ngung 蕭關角瀚海隅 Xó Tiêu Quan, góc Hãn Hải. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan.
hạn, như "hạn hải (miền hoang vu)" (gdhn)
Nghĩa của 瀚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 20
Hán Việt: HẠN
rộng; rộng lớn。广大。
浩瀚
rộng lớn
Từ ghép:
瀚海
Số nét: 20
Hán Việt: HẠN
rộng; rộng lớn。广大。
浩瀚
rộng lớn
Từ ghép:
瀚海
Chữ gần giống với 瀚:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀚
| hạn | 瀚: | hạn hải (miền hoang vu) |

Tìm hình ảnh cho: 瀚 Tìm thêm nội dung cho: 瀚
