Từ: 狡猾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狡猾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giảo hoạt
Giả dối, tráo trở. ◇Lỗ Tấn 迅:
Sư tử tự đích hung tâm, thố tử đích khiếp nhược, hồ li đích giảo hoạt
心, 弱, (Nột hảm 喊, Cuồng nhân nhật kí 記).Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 緣:
Thiên sanh giảo hoạt thông minh tính, tha đích na ứng biến ngôn từ tùy khẩu lai
性, 來 (Đệ thập hạ).Chỉ tình ý thâm hậu. ◇Hàn San 山:
Phu thê cộng bách niên, Tương liên tình giảo hoạt
年, (Thi 詩, Chi nhất nhất ngũ 五).Tên ma quỷ.

Nghĩa của 狡猾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎohuá] giảo hoạt; xảo quyệt; gian giảo; đạo đức giả; giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt。诡计多端,不可信任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡

giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
sinh:hy sinh
xảo:xảo kế, xảo quyệt
狡猾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狡猾 Tìm thêm nội dung cho: 狡猾