Cao su chống va đập cửa

Chữ 砲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砲, chiết tự chữ BÁC, PHÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砲:

砲 pháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砲

Chiết tự chữ bác, pháo bao gồm chữ 石 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砲 cấu thành từ 2 chữ: 石, 包
  • thạch, đán, đạn
  • bao
  • pháo [pháo]

    U+7832, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao4;
    Việt bính: baau3 paau3 paau4;

    pháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 砲

    (Danh)
    § Cũng như pháo
    .

    (Danh)
    Mặt đất nổi cao lên gọi là đôn ; đôn nhỏ gọi là pháo (thuật ngữ phong thủy).

    pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
    bác, như "đại bác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 砲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 砲

    , ,

    Chữ gần giống 砲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲 Tự hình chữ 砲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砲

    bác:đại bác
    pháo:đốt pháo, bắn pháo
    砲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砲 Tìm thêm nội dung cho: 砲