Cao su chống va đập cửa
Chữ 砲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砲, chiết tự chữ BÁC, PHÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砲:
砲
Pinyin: pao4;
Việt bính: baau3 paau3 paau4;
砲 pháo
Nghĩa Trung Việt của từ 砲
(Danh)§ Cũng như pháo 炮.
(Danh) Mặt đất nổi cao lên gọi là đôn 墩; đôn nhỏ gọi là pháo 砲 (thuật ngữ phong thủy).
pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
bác, như "đại bác" (gdhn)
Chữ gần giống với 砲:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砲
| bác | 砲: | đại bác |
| pháo | 砲: | đốt pháo, bắn pháo |

Tìm hình ảnh cho: 砲 Tìm thêm nội dung cho: 砲
