thậm chí
Hết mực, rất là, đạt tới cực điểm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Phụ tiện thao tác, kiêm vị nhi nữ bổ xuyết, tân cần thậm chí
婦便操作, 兼為兒女補綴, 辛勤甚至 (Lê thị 黎氏) Nàng làm công việc kiêm cả vá may cho con cái, hết mực nhọc nhằn chăm chỉ.Đến cả. ◇Tăng Củng 曾鞏:
Củng dữ (Vương) An Thạch hữu tương tín, thậm chí tự vị vô quý phụ ư cổ chi nhân
鞏與安石友相信, 甚至自謂無媿負於古之人 (Tái dữ Âu Dương xá nhân thư 再與歐陽舍人書).
Nghĩa của 甚至 trong tiếng Trung hiện đại:
大院里四十多岁甚至六十多岁的老年人也参加了读报小组。
trong đại viện, những người già 40 tuổi, thậm chí 60 tuổi cũng tham gia vào tổ đọc báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 甚至 Tìm thêm nội dung cho: 甚至
