Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箅, chiết tự chữ TÍ, TỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箅:
箅
Pinyin: bi4, ge3;
Việt bính: bai3 bei2 bei3;
箅
Nghĩa Trung Việt của từ 箅
tí, như "tí (phên bằng tre có lỗ hổng)" (gdhn)
tị, như "tị (cái vỉ tre hoặc sắt)" (gdhn)
Nghĩa của 箅 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: BẾ
名
vỉ。 (箅子)有空隙而能起间隔作用的器具的总称。
Từ ghép:
箅子
Số nét: 14
Hán Việt: BẾ
名
vỉ。 (箅子)有空隙而能起间隔作用的器具的总称。
Từ ghép:
箅子
Chữ gần giống với 箅:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箅
| tí | 箅: | tí (phên bằng tre có lỗ hổng) |
| tị | 箅: | tị (cái vỉ tre hoặc sắt) |

Tìm hình ảnh cho: 箅 Tìm thêm nội dung cho: 箅
