Chữ 縟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縟, chiết tự chữ NHỌC, NHỤC, NUỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縟:

縟 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縟

Chiết tự chữ nhọc, nhục, nuộc bao gồm chữ 絲 辱 hoặc 糹 辱 hoặc 糸 辱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 辱
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 2. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 辱
  • miên, mịch
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 3. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 辱
  • mịch
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • nhục [nhục]

    U+7E1F, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ru4, rong3;
    Việt bính: juk6;

    nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 縟

    (Tính) Nhiều màu sặc sỡ.

    (Tính)
    Phiền toái, rườm rà.
    ◎Như: phồn văn nhục tiết
    nghi thức và lễ tiết phiền toái, văn vẻ rườm rà, nhục lễ lễ nghi rườm rà.

    nhọc, như "mệt nhọc" (vhn)
    nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (btcn)
    nuộc, như "nuộc lạt" (btcn)

    Chữ gần giống với 縟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縟

    , ,

    Chữ gần giống 縟

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縟

    nhọc:mệt nhọc
    nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
    nuộc:nuộc lạt
    縟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縟 Tìm thêm nội dung cho: 縟