Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縟, chiết tự chữ NHỌC, NHỤC, NUỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縟:
縟
Chiết tự chữ 縟
Chiết tự chữ nhọc, nhục, nuộc bao gồm chữ 絲 辱 hoặc 糹 辱 hoặc 糸 辱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 辱 |
2. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 辱 |
3. 縟 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 辱 |
Biến thể giản thể: 缛;
Pinyin: ru4, rong3;
Việt bính: juk6;
縟 nhục
(Tính) Phiền toái, rườm rà.
◎Như: phồn văn nhục tiết 繁文縟節 nghi thức và lễ tiết phiền toái, văn vẻ rườm rà, nhục lễ 縟禮 lễ nghi rườm rà.
nhọc, như "mệt nhọc" (vhn)
nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (btcn)
nuộc, như "nuộc lạt" (btcn)
Pinyin: ru4, rong3;
Việt bính: juk6;
縟 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 縟
(Tính) Nhiều màu sặc sỡ.(Tính) Phiền toái, rườm rà.
◎Như: phồn văn nhục tiết 繁文縟節 nghi thức và lễ tiết phiền toái, văn vẻ rườm rà, nhục lễ 縟禮 lễ nghi rườm rà.
nhọc, như "mệt nhọc" (vhn)
nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (btcn)
nuộc, như "nuộc lạt" (btcn)
Chữ gần giống với 縟:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縟
| nhọc | 縟: | mệt nhọc |
| nhục | 縟: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nuộc | 縟: | nuộc lạt |

Tìm hình ảnh cho: 縟 Tìm thêm nội dung cho: 縟
