Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藓, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藓:
藓
Biến thể phồn thể: 蘚;
Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
藓 tiển
tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)
Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
藓 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 藓
Giản thể của chữ 蘚.tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)
Nghĩa của 藓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘚)
[xiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TIÊN, TIỂN
cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)。苔藓植物的一个纲。属于这一纲的植物茎和叶子都很小,绿色,没有根,生在阴湿的地方。
[xiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TIÊN, TIỂN
cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)。苔藓植物的一个纲。属于这一纲的植物茎和叶子都很小,绿色,没有根,生在阴湿的地方。
Dị thể chữ 藓
蘚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藓
| tiển | 藓: | tiển (cây rêu) |

Tìm hình ảnh cho: 藓 Tìm thêm nội dung cho: 藓
