Chữ 鏦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏦, chiết tự chữ THUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鏦:
鏦
Chiết tự chữ 鏦
Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 金 從 hoặc 釒 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鏦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 從 |
2. 鏦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 從 |
Biến thể giản thể: 듩;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
鏦 thung
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tu sát đoản thung, tề vi tiền hàng 脩鎩短鏦, 齊為前行 (Binh lược 兵略) Giáo dài giáo ngắn, ngay ngắn thành hàng phía trước.
(Động) Đâm bằng giáo.(Trạng thanh) Loảng xoảng, leng keng (tiếng kim loại va chạm vang lên).
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Thung thung tranh tranh, kim thiết giai minh 鏦鏦錚錚, 金鐵皆鳴 (Thu thanh phú 秋聲賦) Loảng xoảng leng keng, tiếng vàng tiếng sắt đều kêu vang.
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
鏦 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 鏦
(Danh) Cây giáo (binh khí).◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tu sát đoản thung, tề vi tiền hàng 脩鎩短鏦, 齊為前行 (Binh lược 兵略) Giáo dài giáo ngắn, ngay ngắn thành hàng phía trước.
(Động) Đâm bằng giáo.(Trạng thanh) Loảng xoảng, leng keng (tiếng kim loại va chạm vang lên).
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Thung thung tranh tranh, kim thiết giai minh 鏦鏦錚錚, 金鐵皆鳴 (Thu thanh phú 秋聲賦) Loảng xoảng leng keng, tiếng vàng tiếng sắt đều kêu vang.
Nghĩa của 鏦 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TUNG
giáo ngắn。古兵器,短矛。
Từ ghép:
鏦鏦
Số nét: 19
Hán Việt: TUNG
giáo ngắn。古兵器,短矛。
Từ ghép:
鏦鏦
Chữ gần giống với 鏦:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏦
𫓩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鏦 Tìm thêm nội dung cho: 鏦
