Chữ 鏦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏦, chiết tự chữ THUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鏦:

鏦 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鏦

鏦

Chiết tự chữ 鏦

Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 金 從 hoặc 釒 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 從
  • 金 ghim, găm, kim
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 鏦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 從
  • 釒 kim, thực
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • thung [thung]

    U+93E6, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 듩;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;

    鏦 thung

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏦

    (Danh) Cây giáo (binh khí).
    ◇Hoài Nam Tử 淮
    南子: Tu sát đoản thung, tề vi tiền hàng 脩鎩短鏦, 齊為前行 (Binh lược 兵略) Giáo dài giáo ngắn, ngay ngắn thành hàng phía trước.

    (Động)
    Đâm bằng giáo.(Trạng thanh) Loảng xoảng, leng keng (tiếng kim loại va chạm vang lên).
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Thung thung tranh tranh, kim thiết giai minh 鏦鏦錚錚, 金鐵皆鳴 (Thu thanh phú 秋聲賦) Loảng xoảng leng keng, tiếng vàng tiếng sắt đều kêu vang.

    Nghĩa của 鏦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cōng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: TUNG
    giáo ngắn。古兵器,短矛。
    Từ ghép:
    鏦鏦

    Chữ gần giống với 鏦:

    䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏦

    𫓩,

    Chữ gần giống 鏦

    鉇, 鋑, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦

    鏦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏦 Tìm thêm nội dung cho: 鏦