Dưới đây là các chữ có bộ Giác [角]:

Giác [Giác]

U+89D2, tổng 7 nét, bộ Giác
Phiên âm: jiǎo; Nghĩa: Góc, sừng thú

Tìm thấy 64 chữ có bộ Giác [角]

giác, giốc, lộc [7], cân [9], [11], [11], quyết, khụy [11], 𧣈 [11], cô [12], để [12], thương, tràng, trường [12], 𧣕 [12], 𧣠 [12], [13], [13], [13], tuy, tủy [13], [13], [13], giải, giái, giới [13], quang [13], xúc [13], [13], 𧣧 [13], [14], [14], tốc [14], 𧣲 [14], 𧣳 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], chí [15], 𧣴 [15], 𧤁 [15], 𧤂 [15], [16], [16], [16], tất [16], [17], [17], hộc, giác [17], 𧤥 [17], 𧤭 [17], [18], thương, tràng, trường [18], quang [18], 𧤸 [18], 𧤹 [18], [19], [19], chí [19], 𧥃 [19], [20], [20], [20], xúc [20], 𧥇 [20], [21], 𧥔 [24], 觿huề [25], 𧥙 [29],

Các bộ thủ 7 nét

(Giác), (Cốc), (Đậu), (Thỉ), (Trãi), (Xích), (Tẩu), (Túc), (Thân), (Tân), (Thần), (Ấp 阝), (Dậu), (Biện), (Lý), (Lỗ), (Mạch 麥), (quy 龜),