Dưới đây là các chữ có bộ Thị [氏]:

Thị [Thị]

U+6C0F, tổng 4 nét, bộ Thị
Phiên âm: shì; Nghĩa: Họ

Tìm thấy 6 chữ có bộ Thị [氏]

thị, chi [4], để, đê [5], dân [5], manh [8], 𣱆 [8], [10],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),