Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ô uế trong tiếng Việt:
["- tt (H. ô: vẩn, đục; uế: bẩn thỉu) Nhơ nhớp: Cuộc đời ô uế của gái mại dâm."]Dịch ô uế sang tiếng Trung hiện đại:
秽 《肮脏。》ô uế污秽。
污秽 《不干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ô
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 呜: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |
| ô | 𢄓: | cái ô |
| ô | 捂: | ô dù |
| ô | 摀: | ô dù |
| ô | 於: | ô hay |
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |
| ô | 汙: | ô trọc, ô uế |
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ô | 汚: | ô danh |
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ô | 溩: | ô trọc, ô uế |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 𦶀: | tần ô (rau cúc) |
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uế
| uế | 委: | ô uế |
| uế | 濊: | nước uế |
| uế | 痿: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 秽: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 穢: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 薈: | ô uế, uế (xấu xa) |

Tìm hình ảnh cho: ô uế Tìm thêm nội dung cho: ô uế
