Cao su chống va đập cửa

Từ: địch thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ địch thủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địchthủ

Dịch địch thủ sang tiếng Trung hiện đại:

仇家; 寇仇; 仇敌 《仇人; 敌人。》敌手 《力量能相抗衡的对手。》
kỳ phùng địch thủ, tướng gặp được hiền tài.
棋逢敌手, 将遇良才。
对手 《特指本领、水平不相上下的竞赛的对方。》
kỳ phùng địch thủ
棋逢对手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: địch

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (chim trĩ đuôi dài)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch hoa (cây lau)
địch󰕱:địch (nhảy nhót)
địch:địch (nhảy nhót)
địch:địch tính (cung kính mà lo ngại)
địch:địch (mở đường, khai hoá)
địch:địch (ở xa, đi xa)
địch:địch (ở xa, đi xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Gới ý 17 câu đối có chữ địch:

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

địch thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địch thủ Tìm thêm nội dung cho: địch thủ