Từ: ống lồng chắn dầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống lồng chắn dầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốnglồngchắndầu

Dịch ống lồng chắn dầu sang tiếng Trung hiện đại:

挡油筒

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng

lồng𫠯:(đi xuống. đặt xuống. lên xuống)
lồng:lồng lộn
lồng𢲣:lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng
lồng:đèn lồng; lồng lộng
lồng:cái lồng
lồng:lồng chim
lồng𪱨:lồng ngực
lồng𨃸:lồng lộn
lồng:lồng lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chắn

chắn𪩔: 
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 
ống lồng chắn dầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống lồng chắn dầu Tìm thêm nội dung cho: ống lồng chắn dầu