Từ: ổ trục viên bi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ổ trục viên bi:
Dịch ổ trục viên bi sang tiếng Trung hiện đại:
球轴承; 滚动轴承 《滚动轴承的一种, 滚珠装在内钢圈和外钢圈的中间, 能承受较大的载荷。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ổ
| ổ | 坞: | ổ chim, ổ ong |
| ổ | 塢: | ổ chim, ổ ong |
| ổ | 洿: | ổ (chỗ đất lõm) |
| ổ | 隖: | ổ (chỗ đất lõm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bi
| bi | 啤: | bi tửu (rượu bia) |
| bi | 悲: | bi ai |
| bi | 牌: | |
| bi | 碑: | (bia) |