Cao su chống va đập cửa

Chữ 亘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亘, chiết tự chữ CẮNG, CỨNG, HOÀN, HẴNG, TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亘:

亘 tuyên, hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亘

Chiết tự chữ cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên bao gồm chữ 一 旦 hoặc 二 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 亘 cấu thành từ 2 chữ: 一, 旦
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đán, đắn, đến
  • 2. 亘 cấu thành từ 2 chữ: 二, 日
  • nhì, nhị
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tuyên, hoàn [tuyên, hoàn]

    U+4E98, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gen4, geng4;
    Việt bính: gang2;

    tuyên, hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 亘

    (Phó) Cùng tận, hết, suốt.
    ◇Bào Chiếu
    : Tuyên cổ thông kim (Thanh hà tụng ) Suốt từ xưa tới nay.

    (Động)
    Liền, liên miên, không ngừng.
    ◇Liêu trai chí dị : Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên , (Hồ giá nữ ) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.

    (Động)
    Phô bày.

    (Động)
    Ngang ra, bắc ngang.
    ◇Trầm Hạo Đán : Khán kiều tuyên trường hồng (Mạc ngư tử ) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .
    ◎Như: Ô Hoàn nước Ô Hoàn.

    cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
    cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
    hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)

    Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (亙)
    [gèn]
    Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 6
    Hán Việt: CANG, HẮNG
    suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
    横亘
    bắt ngang; vươn ngang
    绵亘
    liên miên không dứt; triền miên
    亘古
    xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
    Từ ghép:
    亘古

    Chữ gần giống với 亘:

    , , , 𠄦, 𠄧,

    Chữ gần giống 亘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘

    cắng:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
    cẳng:cẳng tay
    cẵng:người cẵng
    cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
    gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
    hẵng:hẵng để đó
    亘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亘 Tìm thêm nội dung cho: 亘