Cao su chống va đập cửa
Chữ 亘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亘, chiết tự chữ CẮNG, CỨNG, HOÀN, HẴNG, TUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亘:
亘 tuyên, hoàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 亘
亘
Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;
亘 tuyên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 亘
(Phó) Cùng tận, hết, suốt.◇Bào Chiếu 鮑照: Tuyên cổ thông kim 亘古通今 (Thanh hà tụng 清河頌) Suốt từ xưa tới nay.
(Động) Liền, liên miên, không ngừng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên 廣數十畝, 樓宇連亘 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.
(Động) Phô bày.
(Động) Ngang ra, bắc ngang.
◇Trầm Hạo Đán 沈暭旦: Khán kiều tuyên trường hồng 看橋亘長虹 (Mạc ngư tử 摸魚子) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn 桓.
◎Như: Ô Hoàn 烏亘 nước Ô Hoàn.
cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)
Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (亙)
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘
| cắng | 亘: | cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay) |
| cẳng | 亘: | cẳng tay |
| cẵng | 亘: | người cẵng |
| cứng | 亘: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| gắng | 亘: | cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn |
| hẵng | 亘: | hẵng để đó |

Tìm hình ảnh cho: 亘 Tìm thêm nội dung cho: 亘
