Từ: 人道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân đạo
Đạo lí làm người.
◇Dịch Kinh :
Hữu thiên đạo yên, hữu nhân đạo yên, hữu địa đạo yên, kiêm tam tài nhi lưỡng chi, cố lục
焉, 焉, 焉. 之, (Hệ từ hạ 下) Có đạo trời, có đạo người, có đạo đất, gồm cả ba ngôi mà nhân lên hai, thành ra sáu hào.Quan hệ luân lí trong xã hội, nhân luân.
◇Sử Kí 記:
Nhân đạo kinh vĩ vạn đoan, quy củ vô sở bất quán
端, 貫 (Lễ thư 書) Nhân luân dọc ngang muôn đầu mối, quy củ không gì mà không xuyên suốt.Tình dục (tính giao 交) nam nữ.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 傳:
Cổ nhân nam tử tam thập nhi thú, nữ tử nhị thập nhi giá, sử kì khí huyết sung túc, nhiên hậu hành kì nhân đạo
娶, 嫁, 使足, (Đệ tứ thập tứ hồi) Người thời cổ, nam ba mươi tuổi cưới vợ, nữ hai mươi tuổi lấy chồng, để cho khí huyết sung túc, rồi sau thực hành "đạo nam nữ".Quan niệm đạo đức tôn trọng quyền lợi, nhân tính, sinh mạng con người.Phật giáo dụng ngữ: là một trong
lục đạo
, chỉ
nhân loại
類 (loài người).

Nghĩa của 人道 trong tiếng Trung hiện đại:

[réndào] 1. nhân đạo。指爱护人的生命、关怀人的幸福、尊重人的人格和权利的道德。
人道主义
chủ nghĩa nhân đạo
不人道
không nhân đạo
2. nhân luân。古代指封建礼教所规定的人伦。
3. đạo làm người。泛指人事或为人之道。
4. giao hợp (thường dùng trong câu phủ định)。指人性交(就能力说,多用于否定式)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
人道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人道 Tìm thêm nội dung cho: 人道