Từ: 便是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便是:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

tiện thị
Ấy là, tức là.Dù, dù cho.
◇Trần Dữ Nghĩa 義:
Cố viên tiện thị vô binh mã, Do hữu quy thì nhất đoạn sầu
便馬, 愁 (Tống nhân quy kinh sư 師) Vườn xưa dù đã hết binh lửa, Còn có khi về một nỗi buồn.Trợ từ cuối câu, biểu thị quyết định, đồng ý chấp nhận hoặc có ý nhượng bộ.Bởi vì, nhân vì.
◇Thủy hử truyện 傳:
Na lão nhi kiến thị Tống Giang lai, hoảng mang đạo: Áp tư như hà kim nhật xuất lai đắc tảo? Tống Giang đạo: Tiện thị dạ lai tửu túy, thác thính canh cổ
, 道: 早? 道: 便醉, 鼓 (Đệ nhị thập nhất hồi) Lão đó nhận ra Tống Giang bèn vội vã hỏi: Ông áp tư sao mà hôm nay đi đâu sớm thế? Tống Giang đáp: Là vì đêm qua say rượu nghe lầm trống canh.Chính là.
◇Thủy hử truyện 傳:
Lí Lập đạo: San thượng trại trung, đô thị đại vương trụ xứ, nhĩ như hà khứ đắc? Khổng Lượng đạo: Tiện thị yếu tầm Tống đại vương
道: 中, 處, ? 道: 便 (Đệ ngũ thập bát hồi) Lí Lập nói: Trại trên núi là nơi ở của các đại vương, ông lên thế nào được! Khổng Lượng đáp: Chính là muốn tìm gặp Tống đại vương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
便是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便是 Tìm thêm nội dung cho: 便是