Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僽, chiết tự chữ SÂY, SẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僽:
僽
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
僽 sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 僽
(Động) Sàn sậu 僝僽: xem sàn 僝.sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)
Nghĩa của 僽 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪU, SÂU
tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪU, SÂU
tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。
Chữ gần giống với 僽:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僽
| sây | 僽: | sây sứt; sây sát |

Tìm hình ảnh cho: 僽 Tìm thêm nội dung cho: 僽
