Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất gia
Rời khỏi gia đình.
◇Lưu Cơ 基:
Cư gia ỷ cốt nhục, Xuất gia ỷ giao thân
肉, 親 (Môn hữu xa mã khách hành 行).Từ giã nhà đi tu (làm tăng sĩ hoặc đạo sĩ).
◇Thủy hử truyện 傳:
Kim hữu giá cá biểu đệ tính Lỗ, thị Quan Tây Quân Hán xuất thân, nhân kiến trần thế gian tân, tình nguyện khí tục xuất gia
魯, 西身, 辛, (Đệ tứ hồi) Nay có người em cô cậu họ Lỗ, làm quan võ ở Quan Tây, nhân thấy cõi trần cay đắng, muốn xin bỏ tục đi tu.Chỉ người xuất gia.
◇Chu Biện 弁:
Ngô lão tự xuất gia, Vãn ngộ quý căn độn
, 鈍 (Bắc nhân dĩ tùng bì vi thái 菜) Lão này giống như người xuất gia, Già lẫn thẹn mình chậm lụt.

Nghĩa của 出家 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjià] đi tu; xuất gia。离开家庭到庙宇里去做僧尼或道士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
出家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出家 Tìm thêm nội dung cho: 出家