bào hao
Dã thú gầm thét.
◇Thường Kiến 常建:
Nhật nhập văn hổ đấu, Không san mãn bào hao
日入聞虎鬥, 空山滿咆哮 (Không linh san ứng điền tẩu 空靈山應田叟).Gào thét giận dữ.
◎Như:
bào hao như lôi
咆哮如雷.Khí thế dũng mãnh cứng cỏi.
◇Bão Phác Tử 抱朴子:
Bào hao giả bất tất dũng, Thuần đạm giả bất tất khiếp
咆哮者不必勇, 淳淡者不必怯 (Ngoại thiên 外篇, Thanh giám 清鑒).
Nghĩa của 咆哮 trong tiếng Trung hiện đại:
2. gào thét (tiếng nước chảy mạnh, tiếng người gào thét)。形容水流的奔腾轰鸣,也形容人的暴怒喊叫。
黄河咆哮。
dòng sông Hoàng Hà gào thét.
咆哮如雷。
gào thét như sấm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咆
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bàu | 咆: | làu bàu |
| bâu | 咆: | bâu vào |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| phèo | 咆: | phì phèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哮
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| héo | 哮: |

Tìm hình ảnh cho: 咆哮 Tìm thêm nội dung cho: 咆哮
