Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哮, chiết tự chữ HAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哮:
哮
Pinyin: xiao1;
Việt bính: haau1
1. [咆哮] bào hao;
哮 hao
Nghĩa Trung Việt của từ 哮
(Động) Gầm, rống.◎Như: bào hao 咆哮 gầm thét.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao; tòng đầu chí vĩ, trường nhất trượng; tòng đề chí hạng, cao bát xích; tê hảm bào hao, hữu đằng không nhập hải chi trạng 果然那馬渾身上下, 火炭般赤, 無半根雜毛; 從頭至尾,長一丈, 從蹄至項, 高八尺; 嘶喊咆哮, 有騰空入海之狀 (Đệ tam hồi) Quả nhiên toàn thân con ngựa (Xích Thố) một màu đỏ như lửa, tuyệt không có cái lông nào tạp; từ đầu đến đuôi dài một trượng, từ móng chân đến trán cao tám thước, lúc gào rống gầm thét, có cái vẻ tung trời vượt biển.
(Danh) Hao suyễn 哮喘 bệnh hen, bệnh suyễn, chứng thở khò khè.
§ Cũng gọi là khí suyễn 氣喘.
hao, như "đồng hao; hao hao" (vhn)
Nghĩa của 哮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. thở gấp; thở khò khè。急促喘气的声音。
哮 喘。
thở khò khè; suyễn
2. gào。吼叫。
咆哮 。
gào thét
Từ ghép:
哮喘
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. thở gấp; thở khò khè。急促喘气的声音。
哮 喘。
thở khò khè; suyễn
2. gào。吼叫。
咆哮 。
gào thét
Từ ghép:
哮喘
Chữ gần giống với 哮:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哮
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| héo | 哮: |

Tìm hình ảnh cho: 哮 Tìm thêm nội dung cho: 哮
