Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 哮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哮, chiết tự chữ HAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哮:

哮 hao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哮

Chiết tự chữ hao bao gồm chữ 口 孝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哮 cấu thành từ 2 chữ: 口, 孝
  • khẩu
  • hiếu, hếu
  • hao [hao]

    U+54EE, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: haau1
    1. [咆哮] bào hao;

    hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 哮

    (Động) Gầm, rống.
    ◎Như: bào hao
    gầm thét.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao; tòng đầu chí vĩ, trường nhất trượng; tòng đề chí hạng, cao bát xích; tê hảm bào hao, hữu đằng không nhập hải chi trạng , , ; , , ; , (Đệ tam hồi) Quả nhiên toàn thân con ngựa (Xích Thố) một màu đỏ như lửa, tuyệt không có cái lông nào tạp; từ đầu đến đuôi dài một trượng, từ móng chân đến trán cao tám thước, lúc gào rống gầm thét, có cái vẻ tung trời vượt biển.

    (Danh)
    Hao suyễn bệnh hen, bệnh suyễn, chứng thở khò khè.
    § Cũng gọi là khí suyễn .
    hao, như "đồng hao; hao hao" (vhn)

    Nghĩa của 哮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HAO
    1. thở gấp; thở khò khè。急促喘气的声音。
    哮 喘。
    thở khò khè; suyễn
    2. gào。吼叫。
    咆哮 。
    gào thét
    Từ ghép:
    哮喘

    Chữ gần giống với 哮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哮

    hao:đồng hao; hao hao
    héo: 
    哮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哮 Tìm thêm nội dung cho: 哮