Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嚉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚉, chiết tự chữ CHỐI, DỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚉

Chiết tự chữ chối, dối bao gồm chữ 口 對 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 對
  • khẩu
  • dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi
  • []

    U+5689, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo1;
    Việt bính: deoi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嚉



    dối, như "dối trá, gian dối, nói dối" (vhn)
    chối, như "chối cãi, từ chối" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Chữ gần giống 嚉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚉 Tự hình chữ 嚉 Tự hình chữ 嚉 Tự hình chữ 嚉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚉

    chối:chối cãi, từ chối
    dối:dối trá, gian dối, nói dối
    嚉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚉 Tìm thêm nội dung cho: 嚉