Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囔, chiết tự chữ NANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囔:

囔 nang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囔

Chiết tự chữ nang bao gồm chữ 口 囊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囔 cấu thành từ 2 chữ: 口, 囊
  • khẩu
  • nang, nẵng
  • nang [nang]

    U+56D4, tổng 25 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nang1;
    Việt bính: nong4;

    nang

    Nghĩa Trung Việt của từ 囔

    (Trạng thanh) Tiếng nói nhỏ, lầm bầm, tiếng không rõ ràng.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : (Oanh Nhi) bất cảm xuất thanh, chỉ đắc phóng hạ tiền lai, khẩu nội đô nang thuyết: Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá ki cá tiền (), , : , (Đệ nhị thập hồi) (Oanh Nhi) không dám nói tiếng nào, đành bỏ tiền xuống, trong miệng nói lầm bầm: Đã là cậu mà lại còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi.
    nang, như "nang nang (nói thầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 囔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nāng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 25
    Hán Việt: NANG
    thì thầm; thầm thì; khe khẽ (nói)。囔囔。
    Từ ghép:
    囔囔

    Chữ gần giống với 囔:

    , , , 𡆇, 𡆈, 𡆌, 𡆍,

    Chữ gần giống 囔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囔

    nang:nang nang (nói thầm)
    囔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囔 Tìm thêm nội dung cho: 囔