Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坟, chiết tự chữ BỔN, PHẦN, PHẪN, VUN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坟:
坟 phần, phẫn, bổn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 坟
坟
phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]
U+575F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 墳;
Pinyin: fen2, pan4;
Việt bính: fan4;
坟 phần, phẫn, bổn
vun, như "vun trồng" (vhn)
phần, như "phần mộ" (btcn)
Pinyin: fen2, pan4;
Việt bính: fan4;
坟 phần, phẫn, bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 坟
Cũng như chữ phần 墳.Giản thể của chữ 墳.vun, như "vun trồng" (vhn)
phần, như "phần mộ" (btcn)
Nghĩa của 坟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墳)
[fén]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẦN
phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟
mồ mả ông bà
上坟
đi thăm mồ mả
一座坟
một ngôi mộ
Từ ghép:
坟地 ; 坟墓 ; 坟山 ; 坟头 ; 坟茔
[fén]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẦN
phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟
mồ mả ông bà
上坟
đi thăm mồ mả
一座坟
một ngôi mộ
Từ ghép:
坟地 ; 坟墓 ; 坟山 ; 坟头 ; 坟茔
Chữ gần giống với 坟:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坟
墳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟
| phần | 坟: | phần mộ |
| vun | 坟: | vun trồng |

Tìm hình ảnh cho: 坟 Tìm thêm nội dung cho: 坟
