Chữ 塿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塿, chiết tự chữ LŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塿:

塿 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塿

Chiết tự chữ bao gồm chữ 土 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塿 cấu thành từ 2 chữ: 土, 婁
  • thổ, đỗ, độ
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+587F, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lou3;
    Việt bính: lau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塿

    (Danh) Bụi, trần thổ.

    (Danh)
    Gò đất nhỏ.
    ◎Như: bồi lũ
    đồi đất nhỏ.

    Chữ gần giống với 塿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 塿

    𪣻,

    Chữ gần giống 塿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿 Tự hình chữ 塿

    塿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塿 Tìm thêm nội dung cho: 塿