Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墆, chiết tự chữ ĐAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墆:
墆
Pinyin: zhi4, di4;
Việt bính: dai3 dit6;
墆
Nghĩa Trung Việt của từ 墆
đai, như "đất đai, vành đai" (vhn)
Chữ gần giống với 墆:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 墆
𰊂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墆
| đai | 墆: | đất đai, vành đai |

Tìm hình ảnh cho: 墆 Tìm thêm nội dung cho: 墆
