Chữ 娅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娅, chiết tự chữ Á

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娅:

娅 á

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娅

Chiết tự chữ á bao gồm chữ 女 亚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娅 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亚
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • á
  • á [á]

    U+5A05, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 婭;
    Pinyin: ya4;
    Việt bính: aa3;

    á

    Nghĩa Trung Việt của từ 娅

    Giản thể của chữ .
    á, như "nữ á (đàn bà còn trẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 娅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (婭)
    [yà]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: Á
    quan hệ thông gia; quan hệ đồng hao。见〖姻娅〗。

    Chữ gần giống với 娅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 娅

    ,

    Chữ gần giống 娅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅 Tự hình chữ 娅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娅

    á:nữ á (đàn bà còn trẻ)
    娅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娅 Tìm thêm nội dung cho: 娅