Từ: 宛轉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宛轉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

uyển chuyển
Tùy thuận biến hóa.
◇Trang Tử 子:
Dữ vật uyển chuyển
(Thiên hạ 下) Theo cùng với vật mà biến hóa.Thân thể chuyển động, lật tới lật lui, trằn trọc.
◇Nghiêm Kị 忌:
Sầu tu dạ nhi uyển chuyển hề
兮 (Ai thì mệnh 命) Buồn rầu đêm trằn trọc hề.Hàm súc ủy uyển.
§ Cũng viết là
uyển chuyển
.Thu xếp, xoay xở.Thái độ hòa ái, nhu thuận, dịu dàng. Cũng viết là
uyển chuyển
.
◎Như:
phát ngôn thì thố từ uyển chuyển ta, biệt xung tràng tha nhân, dẫn khởi tranh chấp
些, 人, 執 lúc nói năng thì lấy lời ôn hòa, dịu dàng, không va chạm người khác mà gây ra tranh chấp.Triền miên ủy khúc.
◇Bạch Cư Dị 易:
Lục quân bất phát vô nại hà, Uyển chuyển nga mi mã tiền tử
何, 死 (Trường hận ca 歌) Sáu quân không chịu tiến, không biết làm sao, Vua đành lòng để cho người đẹp oằn oại chết dưới ngựa.Âm thanh véo von, vui tai.
§ Cũng viết là
uyển chuyển
.
◎Như:
oanh thanh uyển chuyển
tiếng chim oanh véo von.

Nghĩa của 宛转 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnzhuǎn] trằn trọc; khéo léo; uyển chuyển。辗转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宛

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
宛轉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宛轉 Tìm thêm nội dung cho: 宛轉