Chữ 婉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婉, chiết tự chữ UYỂN, UỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婉:

婉 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婉

Chiết tự chữ uyển, uốn bao gồm chữ 女 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婉 cấu thành từ 2 chữ: 女, 宛
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+5A49, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: jyun2
    1. [委婉] ủy uyển;

    uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 婉

    (Tính) Nhún thuận, hòa thuận.
    ◇Tả truyện
    : Phụ thính nhi uyển (Chiêu Công nhị thập lục niên ) Vợ nghe lời và hòa thuận.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◇Lục Cơ : Hoa nhan uyển như ngọc (Tặng Kỉ Sĩ ) Mặt hoa đẹp như ngọc.

    uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
    uốn, như "uốn câu, uốn gối" (gdhn)

    Nghĩa của 婉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: UYỂN
    1. dịu dàng khéo léo (nói năng)。(说话) 婉转。
    婉 谢
    từ chối khéo
    婉 言相劝
    dịu dàng khuyên can; khuyên bảo một cách khéo léo.
    2. dịu dàng; nhu mì。柔顺。
    婉 顺
    dịu dàng ngoan ngoãn; nhu mì.
    3. đẹp đẽ; tốt đẹp。美好。
    Từ ghép:
    婉辞 ; 婉商 ; 婉娩 ; 婉谢 ; 婉言 ; 婉约 ; 婉转

    Chữ gần giống với 婉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉 Tự hình chữ 婉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉

    uyển:uyển chuyển
    uốn:uốn câu, uốn gối
    婉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婉 Tìm thêm nội dung cho: 婉