Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婉, chiết tự chữ UYỂN, UỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婉:
婉
Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2
1. [委婉] ủy uyển;
婉 uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 婉
(Tính) Nhún thuận, hòa thuận.◇Tả truyện 左傳: Phụ thính nhi uyển 婦聽而婉 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vợ nghe lời và hòa thuận.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Lục Cơ 陸機: Hoa nhan uyển như ngọc 華顏婉如玉 (Tặng Kỉ Sĩ 贈紀士) Mặt hoa đẹp như ngọc.
uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
uốn, như "uốn câu, uốn gối" (gdhn)
Nghĩa của 婉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. dịu dàng khéo léo (nói năng)。(说话) 婉转。
婉 谢
từ chối khéo
婉 言相劝
dịu dàng khuyên can; khuyên bảo một cách khéo léo.
2. dịu dàng; nhu mì。柔顺。
婉 顺
dịu dàng ngoan ngoãn; nhu mì.
3. đẹp đẽ; tốt đẹp。美好。
Từ ghép:
婉辞 ; 婉商 ; 婉娩 ; 婉谢 ; 婉言 ; 婉约 ; 婉转
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. dịu dàng khéo léo (nói năng)。(说话) 婉转。
婉 谢
từ chối khéo
婉 言相劝
dịu dàng khuyên can; khuyên bảo một cách khéo léo.
2. dịu dàng; nhu mì。柔顺。
婉 顺
dịu dàng ngoan ngoãn; nhu mì.
3. đẹp đẽ; tốt đẹp。美好。
Từ ghép:
婉辞 ; 婉商 ; 婉娩 ; 婉谢 ; 婉言 ; 婉约 ; 婉转
Chữ gần giống với 婉:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉
| uyển | 婉: | uyển chuyển |
| uốn | 婉: | uốn câu, uốn gối |

Tìm hình ảnh cho: 婉 Tìm thêm nội dung cho: 婉
