Từ: 家主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia chủ
Xưng vị đối với khanh đại phu (thời Xuân Thu).
◇Mặc Tử 子:
Kim chư hầu độc tri ái kì quốc, bất ái nhân chi quốc, thị dĩ bất đạn cử kì quốc dĩ công nhân chi quốc. Kim gia chủ độc tri ái kì gia, nhi bất ái nhân chi gia, thị dĩ bất đạn cử kì gia dĩ soán nhân chi gia
, , . , , (Kiêm ái trung 中) Nay vua chư hầu chỉ biết yêu nước của mình, không yêu nước của người khác, thì chẳng e ngại mà đánh nước người ta. Nay gia chủ (khanh đại phu) chỉ biết yêu nhà của mình, không yêu nhà người khác, thì chẳng e ngại mà chiếm đoạt nhà người ta.Chủ nhà, chủ nhân.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Chính thính liễu, đại nộ đạo: Gia nô phụ ân, dẫn tặc thâu thiết gia chủ, chân thị phản liễu!
了, 道: 恩, , 了 (Đệ nhất nhất nhị hồi) Giả Chính nghe xong, giận lắm, nói: Đầy tớ phụ ơn, đem kẻ cướp về ăn cướp chủ nhà, thật là trái ngược!

Nghĩa của 家主 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzhǔ] 1. gia chủ; chủ nhà。一家之主。
2. chủ nhân; chủ。主人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
家主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家主 Tìm thêm nội dung cho: 家主