Chữ 帔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帔, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帔:

帔 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帔

Chiết tự chữ bao gồm chữ 巾 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帔 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 皮
  • cân, khân, khăn
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • []

    U+5E14, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei4;
    Việt bính: pei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 帔

    (Danh) Xiêm, váy.
    § Tức là quần tử
    .

    (Danh)
    Áo choàng vai không có tay áo.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thi hậu hựu họa nhất bồn mậu lan, bàng hữu nhất vị phụng quan hà bí đích mĩ nhân , (Đệ ngũ hồi) Sau bài thơ vẽ một chậu lan tươi tốt, bên cạnh có một mĩ nhân đội mũ phượng, mang cái khoác vai màu ráng trời.

    Nghĩa của 帔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèi]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÍ
    vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
    凤冠霞帔。
    mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.

    Chữ gần giống với 帔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Chữ gần giống 帔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔

    帔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帔 Tìm thêm nội dung cho: 帔