Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帔, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帔:
帔
Pinyin: pei4;
Việt bính: pei3;
帔 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 帔
(Danh) Xiêm, váy.§ Tức là quần tử 裙子.
(Danh) Áo choàng vai không có tay áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thi hậu hựu họa nhất bồn mậu lan, bàng hữu nhất vị phụng quan hà bí đích mĩ nhân 詩後又畫一盆茂蘭, 旁有一位鳳冠霞帔的美人 (Đệ ngũ hồi) Sau bài thơ vẽ một chậu lan tươi tốt, bên cạnh có một mĩ nhân đội mũ phượng, mang cái khoác vai màu ráng trời.
Nghĩa của 帔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: PHÍ
vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
凤冠霞帔。
mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.
Số nét: 8
Hán Việt: PHÍ
vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
凤冠霞帔。
mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 帔 Tìm thêm nội dung cho: 帔
