Cao su chống va đập cửa

Từ: 平淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình đạm
§ Cũng viết là
bình đạm
澹.Bình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.
◇Văn Thiên Tường 祥:
Hoặc vị du Ngô Sơn như độc Thiếu Lăng thi, bình đạm kì quật, vô sở bất hữu
, 崛, 有 (Bạt hồ cầm song thi quyển 卷).Phẩm tính hồn hậu đạm bạc.
◇Lưu Thiệu 劭:
Thị cố quan nhân sát chất, tất tiên sát kì bình đạm, nhi hậu cầu kì thông minh
質, , 明 (Nhân vật chí 志, Cửu trưng 徵)..Đặc chỉ phong cách văn chương, thư họa tự nhiên không gọt giũa.

Nghĩa của 平淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdàn] bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường (sự vật, văn chương)。(事物或文章)平常;没有曲折。
平淡无奇。
tầm thường không có gì lạ.
平淡无味。
nhạt nhẽo vô vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
平淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平淡 Tìm thêm nội dung cho: 平淡