Chữ 崛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崛, chiết tự chữ QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崛:

崛 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崛

Chiết tự chữ quật bao gồm chữ 山 屈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崛 cấu thành từ 2 chữ: 山, 屈
  • san, sơn
  • khuất, quất, quật
  • quật [quật]

    U+5D1B, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gwat6;

    quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 崛

    (Động) Trổi lên, đột xuất.
    ◎Như: quật khởi
    : (1) Hưng khởi.
    ◎Như: tha dĩ tê lợi đích bút phong, quật khởi ư văn đàn , với ngọn bút sắc bén của mình, ông đã nổi bật trên văn đàn. (2) Nổi lên, nhô lên.
    ◎Như: nhất vọng vô tế đích bình nguyên thượng quật khởi kỉ tọa tiểu san trên đồng bằng bao la nổi lên mấy chòm núi nhỏ.
    quật, như "quật khởi" (gdhn)

    Nghĩa của 崛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUẬT

    vùng dậy; dấy lên; quật khởi。崛起。
    Từ ghép:
    崛起

    Chữ gần giống với 崛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Chữ gần giống 崛

    , , 峿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崛

    quật:quật khởi
    崛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崛 Tìm thêm nội dung cho: 崛