Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崛, chiết tự chữ QUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崛:
崛
Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;
崛 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 崛
(Động) Trổi lên, đột xuất.◎Như: quật khởi 崛起: (1) Hưng khởi.
◎Như: tha dĩ tê lợi đích bút phong, quật khởi ư văn đàn 他以犀利的筆鋒, 崛起於文壇 với ngọn bút sắc bén của mình, ông đã nổi bật trên văn đàn. (2) Nổi lên, nhô lên.
◎Như: nhất vọng vô tế đích bình nguyên thượng quật khởi kỉ tọa tiểu san 一望無際的平原上崛起幾座小山 trên đồng bằng bao la nổi lên mấy chòm núi nhỏ.
quật, như "quật khởi" (gdhn)
Nghĩa của 崛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT
书
vùng dậy; dấy lên; quật khởi。崛起。
Từ ghép:
崛起
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT
书
vùng dậy; dấy lên; quật khởi。崛起。
Từ ghép:
崛起
Chữ gần giống với 崛:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崛
| quật | 崛: | quật khởi |

Tìm hình ảnh cho: 崛 Tìm thêm nội dung cho: 崛
