Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惫, chiết tự chữ BẠI, BỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惫:

惫 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惫

Chiết tự chữ bại, bị bao gồm chữ 备 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惫 cấu thành từ 2 chữ: 备, 心
  • bị
  • tim, tâm, tấm
  • bại [bại]

    U+60EB, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憊;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: baai6 bei6;

    bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 惫

    Giản thể của chữ
    bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)

    Nghĩa của 惫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憊)
    [bèi]
    Bộ: 夂 - Tri
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỊ
    mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả (cực kỳ mệt mỏi)。(旧读bài) 极端疲乏。
    疲惫
    mệt lử; mệt lả; mệt phờ

    Chữ gần giống với 惫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 惫

    ,

    Chữ gần giống 惫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惫 Tự hình chữ 惫 Tự hình chữ 惫 Tự hình chữ 惫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惫

    bị:bị mệt; bị ốm
    惫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惫 Tìm thêm nội dung cho: 惫