Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惫, chiết tự chữ BẠI, BỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惫:
惫
Biến thể phồn thể: 憊;
Pinyin: bei4;
Việt bính: baai6 bei6;
惫 bại
bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: baai6 bei6;
惫 bại
Nghĩa Trung Việt của từ 惫
Giản thể của chữ 憊bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)
Nghĩa của 惫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憊)
[bèi]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả (cực kỳ mệt mỏi)。(旧读bài) 极端疲乏。
疲惫
mệt lử; mệt lả; mệt phờ
[bèi]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả (cực kỳ mệt mỏi)。(旧读bài) 极端疲乏。
疲惫
mệt lử; mệt lả; mệt phờ
Dị thể chữ 惫
憊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惫
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |

Tìm hình ảnh cho: 惫 Tìm thêm nội dung cho: 惫
