Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懧, chiết tự chữ NINH, NẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懧

Chiết tự chữ ninh, nạnh bao gồm chữ 心 寧 hoặc 忄 寧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 寧
  • tim, tâm, tấm
  • ninh, trữ
  • 2. 懧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 寧
  • tâm
  • ninh, trữ
  • []

    U+61E7, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: no6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 懧



    nạnh, như "tị nạnh" (gdhn)
    ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

    Nghĩa của 懧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuò]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "懦"。同"懦"。

    Chữ gần giống với 懧:

    , , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

    Dị thể chữ 懧

    ,

    Chữ gần giống 懧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懧 Tự hình chữ 懧 Tự hình chữ 懧 Tự hình chữ 懧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懧

    ninh:đinh ninh
    nạnh:tị nạnh
    懧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懧 Tìm thêm nội dung cho: 懧