Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昤, chiết tự chữ LÌNH, RẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昤:
昤
Pinyin: ling2, ling1;
Việt bính: ;
昤
Nghĩa Trung Việt của từ 昤
lình, như "thình lình" (gdhn)
rảnh, như "rảnh rang" (gdhn)
Chữ gần giống với 昤:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昤
| lình | 昤: | thình lình |
| rảnh | 昤: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 昤 Tìm thêm nội dung cho: 昤
