chu nhan
Mặt hồng hào tươi mát. ◇Tống Ngọc 宋玉:
Mĩ nhân kí túy, chu nhan đà ta
美人既醉, 朱顏酡些 (Chiêu hồn 招魂) Người đẹp đã say, mặt đỏ hồng hào một chút.Phiếm chỉ dung mạo tuổi trẻ. ◇Lí Dục 李煜:
Điêu lan ngọc thế ưng do tại, Chỉ thị chu nhan cải
雕欄玉砌應猶在, 只是朱顏改 (Ngu mĩ nhân 虞美人, Xuân hoa thu nguyệt hà thì liễu từ 春花秋月何時了詞).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱
| chau | 朱: | |
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| choa | 朱: | chu choa (tiếng kêu) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| chõ | 朱: | chõ miệng vào |
| chẩu | 朱: | chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô) |
| chọ | 朱: |
Gới ý 17 câu đối có chữ 朱顏:

Tìm hình ảnh cho: 朱顏 Tìm thêm nội dung cho: 朱顏
