Chữ 燾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燾, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燾:

燾 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燾

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 壽 火 hoặc 壽 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 燾 cấu thành từ 2 chữ: 壽, 火
  • thọ
  • hoả, hỏa
  • 2. 燾 cấu thành từ 2 chữ: 壽, 灬
  • thọ
  • hoả, hoả2, hỏa
  • đảo [đảo]

    U+71FE, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao4, tao1, chou2;
    Việt bính: dou6 tou4;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 燾

    (Động) Chiếu khắp.

    (Động)
    Che trùm.
    § Thông đảo
    .
    ◇Nguyễn Du : Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo (Quản Trọng Tam Quy đài ) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
    đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燾:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Dị thể chữ 燾

    ,

    Chữ gần giống 燾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燾 Tự hình chữ 燾 Tự hình chữ 燾 Tự hình chữ 燾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燾

    đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
    燾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燾 Tìm thêm nội dung cho: 燾