Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牝, chiết tự chữ BẪN, TẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牝:

牝 tẫn, bẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牝

Chiết tự chữ bẫn, tẫn bao gồm chữ 牛 匕 hoặc 牜 匕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牝 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 匕
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • chuỷ, chủy
  • 2. 牝 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 匕
  • ngưu
  • chuỷ, chủy
  • tẫn, bẫn [tẫn, bẫn]

    U+725D, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pin4;
    Việt bính: pan5;

    tẫn, bẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 牝

    (Danh) Con cái, con mái.
    ◎Như: tẫn mẫu
    đực cái, trống mái, thư hùng.

    (Danh)
    Hang, khê cốc.
    ◇Hàn Dũ : Khả liên vô ích phí tinh thần, Hữu tự hoàng kim trịch hư tẫn , (Tặng Thôi Lập Chi bình sự ) Đáng thương uổng phí tinh thần vô ích, Cũng như ném vàng vào hang trống.

    (Danh)
    Âm hộ.
    ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Mã thị vãn gian thủ thang táo tẫn (Quyển tam thập ngũ) Mã thị buổi tối lấy nước nóng rửa âm hộ.

    (Tính)
    Cái, mái.
    ◎Như: tẫn mã ngựa cái.
    tẫn, như "tẫn ngưu (nghé con)" (vhn)

    Nghĩa của 牝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pìn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẪN
    cái; mái (giống)。雌性的(指鸟兽),跟"牡"相对)。
    牝牛。
    trâu cái.
    牝鸡。
    gà mái.

    Chữ gần giống với 牝:

    , , ,

    Chữ gần giống 牝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝 Tự hình chữ 牝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牝

    tẫn:tẫn ngưu (nghé con)
    牝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牝 Tìm thêm nội dung cho: 牝