Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 犄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犄, chiết tự chữ CƠ, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犄:

犄 ỷ, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犄

Chiết tự chữ cơ, ỷ bao gồm chữ 牛 奇 hoặc 牜 奇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犄 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 奇
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • 2. 犄 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 奇
  • ngưu
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • ỷ, cơ [ỷ, cơ]

    U+7284, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, yi1;
    Việt bính: gei1;

    ỷ, cơ

    Nghĩa Trung Việt của từ 犄

    (Động) Ỷ giác dựa vào, giúp nhau.
    ◎Như: ỷ giác chi thế thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dung đại hỉ, hội hợp Điền Khải, vi ỷ giác chi thế. Vân Trường, Tử Long lĩnh binh lưỡng biên tiếp ứng , , . , (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung mừng lắm, hẹn nhau với Điền Khải lập thế ỷ giác. (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long cầm binh hai bên tiếp ứng.

    (Danh)
    Ỷ giác góc, xó.
    ◎Như: tường đích ỷ giác góc tường.Một âm là .

    (Danh)
    Sừng loài thú.
    ◎Như: ngưu cơ giác sừng bò.
    cơ, như "trác tử cơ (góc)" (gdhn)

    Nghĩa của 犄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƠ
    góc。犄角。
    Từ ghép:
    犄角 ; 犄角旮旯儿

    Chữ gần giống với 犄:

    , , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

    Chữ gần giống 犄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄 Tự hình chữ 犄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犄

    :trác tử cơ (góc)
    犄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犄 Tìm thêm nội dung cho: 犄