Chữ 疿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疿, chiết tự chữ KHÚ, PHI, PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疿:

疿 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疿

Chiết tự chữ khú, phi, phỉ bao gồm chữ 病 弗 hoặc 疒 弗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疿 cấu thành từ 2 chữ: 病, 弗
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • phất
  • 2. 疿 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 弗
  • nạch
  • phất
  • phi [phi]

    U+75BF, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei4, fei2;
    Việt bính: fai2 fai3 fei2;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 疿

    Cũng như chữ phi .

    khú (vhn)
    phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 疿:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疿 Tự hình chữ 疿 Tự hình chữ 疿 Tự hình chữ 疿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疿

    phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)
    疿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疿 Tìm thêm nội dung cho: 疿