Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疿, chiết tự chữ KHÚ, PHI, PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疿:
疿
Pinyin: fei4, fei2;
Việt bính: fai2 fai3 fei2;
疿 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 疿
Cũng như chữ phi 痱.khú (vhn)
phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 疿:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疿
| phỉ | 疿: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |

Tìm hình ảnh cho: 疿 Tìm thêm nội dung cho: 疿
