Cao su chống va đập cửa
Chữ 痫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痫, chiết tự chữ GIẢN, NHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痫:
痫
Biến thể phồn thể: 癇;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
痫 giản
nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
痫 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 痫
Giản thể của 癇.nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)
Nghĩa của 痫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癇)
[xián]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: NHÀN
bệnh động kinh。癫痫。
[xián]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: NHÀN
bệnh động kinh。癫痫。
Chữ gần giống với 痫:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Dị thể chữ 痫
癇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痫
| nhàn | 痫: | nhàn (bệnh hay xỉu) |

Tìm hình ảnh cho: 痫 Tìm thêm nội dung cho: 痫
